ăn bẫm

ăn bẫm

Một người bán hàng ăn bẫm từ khách du lịch.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực):
    • Kiếm lợi quá mức, thu lợi bất chính: "ăn bẫm" chỉ hành động thu được lợi nhuận hoặc lợi ích lớn hơn nhiều so với công sức bỏ ra, thường bằng cách gian lận, lợi dụng kẽ hở hoặc thủ đoạn không chính đáng.
    • Hưởng lợi thái quá: Dùng để chỉ việc ai đó chiếm đoạt phần lợi lớn hơn đáng lẽ họ được hưởng, gây thiệt hại cho người khác.
dụ sử dụng
  • (Hắn ta thường kiếm lợi bất chính từ các giao dịch đất đai.)
  • (Công ty đó bị tố cáo thu lợi quá mức từ tiền thuế.)
  • (Đừng hưởng lợi thái quá như vậy, hãy chia đều cho mọi người mới công bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn bẫm tiền công": lấy tiền công nhiều hơn so với công việc thực tế làm.
    • Thợ xây đó ăn bẫm tiền công bằng cách báo khống ngày làm. (Người thợ xây đó kiếm lợi bất chính bằng cách khai báo giả số ngày làm việc.)
  • "ăn bẫm của người khác": chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác một cách không chính đáng.
    • Kẻ tham nhũng luôn tìm cách ăn bẫm của dân. (Kẻ tham nhũng luôn tìm cách chiếm đoạt tài sản của nhân dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẫm (tính từ): đầy đặn, nhiều, dồi dào (thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả sự phong phú).

    • Mùa màng năm nay bẫm lắm. (Mùa màng năm nay rất dồi dào.)
  • Ăn xổi (động từ): kiếm lợi tức thời, không bền vữngkhác với "ăn bẫm" ở chỗ không nhất thiết mang tính bất chính.

    • Làm ăn kiểu ăn xổi thì không lâu dài. (Làm ăn theo kiểu chộp giật thì không bền vững.)
Từ đồng nghĩa
  • Hưởng lợi bất chính: thu lợi một cách không hợp pháp hoặc đạo đức.
  • Kiếm chác: (khẩu ngữ) kiếm lợi một cách tham lam, thường không chính đáng.
  • Bòn rút: lấy dần dần, lén lút tài sản hoặc lợi ích của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn bẫm như vắt chanh: so sánh hành động thu lợi quá mức, hệt như vắt kiệt nước chanh.

    • Hắn ăn bẫm như vắt chanh, không chừa lại cho người khác. (Hắn thu lợi quá mức, không để lại cho người khác.)
  • Ăn bẫm hốt sạch: kiếm lợi bất chính đến mức lấy hết mọi thứ.

    • Quan tham ăn bẫm hốt sạch tiền của dân. (Quan tham lam kiếm lợi bất chính, lấy hết tiền của nhân dân.)

Từ chứa "ăn bẫm"